slide 2 slide 1 Slide3

slide 2

slide 1

Slide3

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP CT

THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA THÉP CT

Mác thép

C (%)

Si (%)

Mn (%)

P (%)  ≤

S (%) ≤

CT0

-

-

-

-

~ 0.040

CT1 kπ

~ 0.09

~ 0.04

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT1 πc

~ 0.09

~ 0.10

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT1 cπ

~ 0.09

~ 0.20

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT2 kπ

~ 0.12

~ 0.05

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT2 πc

~ 0.12

~ 0.10

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT2 cπ

~ 0.12

~ 0.20

~ 0.50

~ 0.030

~ 0.040

CT3 kπ

~ 0.18

~ 0.05

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 πc

~ 0.18

~ 0.10

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 cπ

~ 0.18

~ 0.20

~ 0.60

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гπc

~ 0.18

~ 0.12

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT3 Гcπ

~ 0.18

~ 0.22

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT4 kπ

~ 0.23

~ 0.05

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT4 πc

~ 0.23

~ 0.10

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT4 cπ

~ 0.23

~ 0.20

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT5 πc

~ 0.33

~ 0.10

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT5 cπ

~ 0.33

~ 0.25

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT5 Гπc

~ 0.26

~ 0.12

~ 1.00

~ 0.030

~ 0.040

CT6 πc

~ 0.44

~ 0.10

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

CT6 cπ

~ 0.44

~ 0.20

~ 0.70

~ 0.030

~ 0.040

 

THAM KHẢO CÁC MÁC THÉP:


Thép tấm/thep tam, thep hinh/thép hình: thép H,U,I,V...; thép ống/thep ong: thép ống đúc, thép ống hàn; thép cây đặc/thep cay dac, thép cây lục giác; Thép chống âm/chống lạnh: thép A516; thép chịu nhiệt: thép A515; Thép làm lò đúc/lò mạ kẽm: thép CT0, CT1, CT2, CT3...; thép chống trượt/thép nhám; thép cán nóng; thép chống mài mòn: thép Hardox, thép Xar, thép 65Mn...

Các tin cùng chủ đề:

Hỗ trợ trực tuyến

    yahoo

    Hỗ trợ 1

    skype 0912 613 676
    yahoo

    Hỗ trợ 2

    skype 0981 484 559

Giỏ hàng

Sản phẩm nổi bật